Chương trình đào tạo ngành tài chính ngân hàng

Tên chương trình   : TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Trình độ đào tạo       : Đại học

Ngành đào tạo              : TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Mã ngành                 : 52340201

Loại hình đào tạo     : Chính quy

Áp dụng từ năm học:  2017-2018

  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu chung:

  • Đào tạo cử nhân ngành Tài chính – Ngân hàng; có đủ năng lực chuyên môn, phẩm chất đạo đức và kỹ năng cần thiết để đảm nhận các công việc chuyên môn và quản lý trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng.

1.2 Mục tiêu cụ thể:

1.2.1 Về kiến thức

  • Cung cấp kiến thức cơ bản về kinh tế – xã hội, các nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin, Đường lối Cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh. Cung cấp kiến kiến thức cơ bản và chuyên sâu của ngành Tài chính – Ngân hàng cùng các kiến thức bổ trợ nhằm trang bị cho người học khối kiến thức để tự tin và bản lĩnh để đảm trách công tác chuyên môn theo yên cầu công tác.

1.2.2 Về kỹ năng

  • Có đủ kỹ năng xử lý các vấn đề về chuyên môn trong các doanh nghiệp, các ngân hàng thương mại, các công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, các quỹ đầu tư, các cơ quan tài chính, kho bạc, thuế, các đơn vị cung cấp hàng hóa – dịch vụ công trong nước và quốc tế.
  • Ngoài kỹ năng chuyên môn, người học được chú trọng trang bị các kỹ năng tin học, ngoại ngữ, kỹ năng mềm nhằm tăngkhả năng phân tích, ra quyết định; phù hợp với hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.

1.2.3 Về năng lực

  • Có năng lực hoạt động chuyên môn và quản lý trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng, có khả năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn công việc.Có khả năng thực hành tốt, xử lý linh hoạt trong công việc để hoàn thành nhiệm vụ. Có năng lực tiếp tục học tập, nâng cao trình độ.

1.2.4 Về thái độ

  • Đào tạo cử nhân ngành Tài chính – Ngân hàng có phẩm chất chính trị tốt. Tin tưởng vào đường lối cách mạng của Đảng và chính sách của Nhà nước; có đạo đức lối sống tốt, có ý chí vươn lên và cố gắng rèn luyện, có sức khỏe tốt để làm việc và cống hiến cho xã hội, có ý thức tổ chức kỷ luật, tôn trọng tập thể, hiểu biết và tôn trọng luật pháp.

1.2.5 Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp ra trường

Sinh viên tốt nghiệp ngành Tài chính – Ngân hàng có năng lực đảm nhiệm các vị trí sau:

  • Là chuyên viên phân tích tài chính, chuyên viên quản lý và kinh doanh vốn, chuyên viên tư vấn tài chính cho các doanh nghiệp trong nước và quốc tế; tư vấn tài chính cho các cá nhân khởi nghiệp.
  • Là nguồn nhân lực có chất lượng cho ngân hàng Nhà nước; cho các ngân hàng thương mại, quĩ đầu tư, công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm trong nước và quốc tế.
  • Là chuyên viên tài chính tại các cơ quan tài chính, thuế, hải quan, kho bạc Nhà nước, các đơn vị cung cấp hàng hóa – dịch vụ công trong nước và quốc tế.
  • Là chuyên viên của các cơ sở nghiên cứu; là thành viên tham gia giảng dạy về tài chính-ngân hàng.

1.2.6 Trình độ ngoại ngữ, tin học

  • Trình độ ngoại ngữ: đạt một trong những chứng chỉ sau:
  • Có kết quả đạt trong kỳ thi đánh giá chuẩn đầu ra tiếng Anh do Nhà trường tổ chức trong thời hạn 3 năm tính từ ngày có quyết định công nhận đạt chuẩn đầu ra đến ngày xét tốt nghiệp.
  • Có một trong những chứng chỉ quốc tế tiếng Anh: TOEIC: 450 (IIG Việt Nam cấp); IELTS: 4.0 (Hội đồng Anh cấp); TOEFL iBT: 42 (IIG Việt Nam cấp) còn thời hạn tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày xét tốt nghiệp, Trung tâm Ngoại ngữ – Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận và công nhận.
  • Có trình độ tiếng Anh tương được TOEIC 450 hoặc trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dung cho Việt Nam ban hành kèm theo thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành, do Trung tâm Ngoại ngữ – Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận.
  • Các trường hợp đặc biệt khác do Trung tâm Ngoại ngữ – Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận, Phòng Quản lý Đào tạo xem xét trình Hiệu trưởng quyết định.
  • Trình độ tin học:

Áp dụng chuẩn đầu ra Tin học tương được Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghiệ thông tin cơ bảntheo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin ban hành theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 03 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Công nhận chuẩn đầu ra tin học khi đáp ứng được một trong những điều kiện sau:

  • Có kết quả đạt trong kỳ đánh giá chuẩn đầu ra Tin học do Nhà trường tổ chức trong thời hạn 3 năm tính từ ngày có quyết định công nhận đạt chuẩn đầu ra đến ngày xét tốt nghiệp.
  • Có một trong những chứng chỉ tin học Quốc tế: IC3, ICDL, MOS còn thời hạn tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày xét tốt nghiệp, Trung tâm Tin học – Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận và công nhận.
  • Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên.
  • Các trường hợp đặc biệt khác do Trung tâm Tin học- Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM xác nhận, Phòng Quản lý Đào tạo xem xét trình Hiệu trưởng quyết định.
  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm
  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA :126 tín chỉ ( chưa tính GDTC &GDQP)
  3. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Theo thông báo số 11/TB-ĐHHV ngày 13/04/2017. Khối tuyển sinh là A00, A01, D01, D07.
  4. QUI TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ
  5. THANG ĐIỂM: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ
  6. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH.

7.1. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

7.2. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

STTMã học phần Học phầnTínchỉPhân bổthời gianTS tiếtTự học
LTTH
7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG42
         7.1.1 Lý luận chính trị
106001Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Phần 1)2203090
206002Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Phần 2)3304590
306005Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam3304590
406004Tư tưởng Hồ Chí Minh2203090
         7.1.2 Khoa học xã hội
506003Pháp luật đại cương2203090
610103Tâm lý và kỹ năng giao tiếp3304590
         7.1.3 Ngoại ngữ
707002Tiếng Anh 13304590
807003Tiếng Anh 23304590
907004Tiếng Anh  33304590
         7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường
1006007Tin học đại cương3216090
1106008Toán cao cấp3304590
1206009Lý thuyết xác suất thống kê3304590
         7.1.5 Kinh doanh và quản lý
1310102Marketing căn bản3304590
1410101Quản trị học3304590
         7.1.6 Các môn tự chọn
1507001Tiếng Anh bổ sung3304590
1610104Kỹ năng mềm3304590
         7.1.7 Giáo dục thể chất
17Giáo dục thể chất (*)3
         7.1.8 Giáo dục quốc phòng – an ninh
18Giáo dục quốc phòng (*)165
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP84
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6
1910201Kinh tế vi mô3304590
2010202Kinh tế vĩ mô3304590
7.2.2 Kiến thức cơ sở ngành15
2105001Nguyên lý kế toán3304590
2211201Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ3304590
2310203Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh3304590
2410204Luật kinh tế3304590
2511202Kinh tế lượng ứng dụng3304590
7.2.3 Kiến thức ngành2020
2611301Tài chính doanh nghiệp3304590
11302hoặc Tài chính doanh nghiệp I90
2711303Ngân hàng thương mại3304590
2810216Quản trị rủi ro3304590
2911304Thị trường tài chính2203090
3011306Toán tài chính2203090
3111307Thuế2203090
3211308Nguyên lý và thực hành bảo hiểm2203090
3311801Báo cáo chuyên đề( chọn 1 trong 2 chủ đề)2203090
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
   7.2.4 Kiến thức bổ trợ1414
3405002Kế toán tài chính3304590
3511401Lý thuyết thẩm định giá2204590
3610205Phương pháp nghiên cứu khoa học3304590
3711402Tin học ứng dụng2203090
3807083Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng3304590
39Môn tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 2203090
10217Thương mại điện tử
05007Kế toán quản trị
        7.2.5 Kiến thức chuyên ngành 19
            7.2.5.1 Chuyên ngành Tài chính19
4011501Hoạch định ngân sách vốn2203090
4111502Phân tích báo cáo tài chính3304590
4211503Đầu tư tài chính2203090
4311504Tài chính doanh nghiệp II3304590
4411505Tài chính công ty đa quốc gia3304590
4511506Tài chính hành vi2203090
46Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần) 2203090
11507Lập mô hình tài chính
11702Nghiệp vụ khai báo thuế
11508Đầu tư công
4711802Báo cáo ngoại khóa ( chọn 1 trong 2 chủ đề)2203090
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
          7.2.5.2 Chuyên ngành Ngân hàng 19
4811601Thẩm định Tín dụng ngân hàng3304590
4905017Kế toán ngân hàng3304590
5011603Quản trị ngân hàng thương mại3304590
5111604Thanh toán quốc tế2203090
5211605Kinh doanh ngoại hối2203090
5311606Ngân hàng trung ương2203090
54Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)2203090
11607Phân tích đầu tư chứng khoán
11608Marketing ngân hàng
05027Kiểm soát nội bộ
4711802Báo cáo ngoại khóa (1)2203090
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
            7.2.5.3 Chuyên ngành Tài chính công19
5511701Tài chính công2203090
5611702Nghiệp vụ khai báo thuế3304590
5711703Thuế quốc tế2203090
5805016Kế toán công2203090
5911704Quản lý tài chính các đơn vị dịch vụ công3304590
6011705Soạn lập ngân sách trung hạn3304590
61Môn tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)2203090
11706Thẩm định dự án đầu tư khu vực công
11707Phân tích báo cáo tài chính cho kiểm tra thuế
11708Luật Ngân sách nhà nước
4711802Báo cáo ngoại khóa (1)2203090
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
7.2.6 Thực tập tốt nghiệp44
6211803Báo cáo thực tập44
7.2.7  Khóa luận tốt nghiệp/ hoặc Môn thay thế66
6311804Khóa luận tốt nghiệp66
64Môn học thay thế ( chọn 2 trong 3 môn)66
11805Thị trường phái sinh3304590
11806Mua bán sáp nhập3304590
11807Luật các tổ chức tín dụng3304590
Tổng cộng toàn khóa126

(1): Báo cáo ngoại khóa là học phần đều có trong tất cả các chuyên ngành.

8.KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (dự kiến)

8.1 CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH

STT
học phần
Học phầnTín chỉPhân bổ thời gian TS tiếtTự học
LTTH
HỌC KỲ 117
106001Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1)2203090
206008Toán cao cấp3304590
306007Tin học đại cương3216090
410103Tâm lý và kỹ năng giao tiếp3304590
507002Tiếng Anh 1 (*)33 04590
6Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) (**)3304590
07001Tiếng Anh bổ sung
10104Kỹ năng mềm
706010Giáo dục thể chất 111
HỌC KỲ 218
106002Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2)3304590
206009Lý thuyết xác suất thống kê3304590
307002Tiếng Anh 13304590
07003hoặc Tiếng Anh  290
410102Marketing căn bản3304590
510201Kinh tế vi mô3304590
610101Quản trị học3304590
7Giáo dục quốc phòng165
HỌC KỲ N15
106003Pháp luật đại cương2203090
210205Phương pháp nghiên cứu khoa học3304590
306011Giáo dục thể chất 21
HỌC KỲ 320
106004Tư tưởng Hồ Chí Minh2203090
207003Tiếng Anh 23304590
07004hoặc Tiếng Anh 390
311201Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ3304590
410203Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh3304590
510202Kinh tế vĩ mô3304590
611202Kinh tế lượng ứng dụng3304590
705001Nguyên lý kế toán3304590
806012Giáo dục thể chất 31
HỌC KỲ 417
106005Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam3304590
210204Luật kinh tế3304590
311302Tài chính doanh nghiệp I3304590
411304Thị trường tài chính2203090
505002Kế toán tài chính3304590
611303Ngân hàng thương mại3304590
707004Tiếng Anh 3 (***)3304590
HỌC KỲ N25
111308Nguyên lý và thực hành bảo hiểm2203090
207083Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng3304590
HỌC KỲ 516
111306Toán tài chính2203090
211401Lý thuyết thẩm định giá2203090
310216Quản trị rủi ro3304590
411504Tài chính doanh nghiệp II3304590
511307Thuế2203090
611801Báo cáo chuyên đề2203090
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
7Môn tự chọn (1 trong 2 học phần)2203090
10217Thương mại điện tử
05007Kế toán quản trị
HỌC KỲ 614
111501Hoạch định ngân sách vốn2203090
211502Phân tích báo cáo tài chính3304590
311503Đầu tư tài chính2203090
411505Tài chính công ty đa quốc gia3304590
611506Tài chính hành vi2203090
7Môn tự chọn (1 trong 3 học phần)2203090
11507Lập mô hình tài chính
11702Nghiệp vụ khai báo thuế
11508Đầu tư công
HỌC KỲ N34
111802Báo cáo ngoại khóa2203090
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
211402Tin học ứng dụng2203090
HỌC KỲ 710
111803Báo cáo thực tập4
211804Khóa luận tốt nghiệp6
3hoặc Môn thay thế ( chọn 2 trong 3 môn) 
11805Thị trường phái sinh3304590
11806Mua bán sáp nhập3304590
11807Luật các tổ chức tín dụng3304590
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA126

8.2 CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

STT
học phần
Học phầnTín chỉPhân bổ thời gian TS tiếtTự học
LTTH
HỌC KỲ 117
106001Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1)2203090
206008Toán cao cấp3304590
306007Tin học đại cương3216090
410103Tâm lý và kỹ năng giao tiếp3304590
507002Tiếng Anh 1 (*)3304590
6Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) (**)3304590
07001Tiếng Anh bổ sung
10104Kỹ năng mềm
706010Giáo dục thể chất 111
HỌC KỲ 218
106002Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2)3304590
206009Lý thuyết xác suất thống kê3304590
307002Tiếng Anh 13304590
07003hoặc Tiếng Anh  290
410102Marketing căn bản3304590
510201Kinh tế vi mô3304590
610101Quản trị học3304590
7Giáo dục quốc phòng165
HỌC KỲ N15
106003Pháp luật đại cương2203090
210205Phương pháp nghiên cứu khoa học3304590
306011Giáo dục thể chất 21
HỌC KỲ 320
106004Tư tưởng Hồ Chí Minh2203090
207003Tiếng Anh 23304590
07004hoặc Tiếng Anh 390
311201Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ3304590
410203Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh3304590
510202Kinh tế vĩ mô3304590
611202Kinh tế lượng ứng dụng3304590
705001Nguyên lý kế toán3304590
806012Giáo dục thể chất 31
HỌC KỲ 417
106005Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam3304590
210204Luật kinh tế3304590
311301Tài chính doanh nghiệp3304590
411304Thị trường tài chính2203090
505002Kế toán tài chính3304590
611303Ngân hàng thương mại3304590
707004Tiếng Anh 3 (***)3304590
HỌC KỲ N25
111308Nguyên lý và thực hành bảo hiểm2203090
207083Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng3304590
HỌC KỲ 516
111306Toán tài chính2203090
211401Lý thuyết thẩm định giá2203090
310216Quản trị rủi ro3304590
405017Kế toán ngân hàng3204590
511307Thuế2203090
611801Báo cáo chuyên đề ( chọn 1 trong 2 chuyên đề)2203090
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
7Môn tự chọn (1 trong 2 học phần)22030 90
10217Thương mại điện tử
05007Kế toán quản trị
HỌC KỲ 614
111601Thẩm định Tín dụng ngân hàng3204590
211603Quản trị ngân hàng thương mại3204590
311604Thanh toán quốc tế2203090
411605Kinh doanh ngoại hối2203090
511606Ngân hàng trung ương2203090
6Môn tự chọn (1 trong 3 học phần)2203090
11607Phân tích đầu tư chứng khoán
11608Marketing ngân hàng
05207Kiểm soát nội bộ
HỌC KỲ N34
111802Báo cáo ngoại khóa( chọn 1 trong 2 chuyên đề)2203090
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
211402Tin học ứng dụng2203090
HỌC KỲ 710
111803Báo cáo thực tập4
211804Khóa luận tốt nghiệp6
3hoặc Môn thay thế ( chọn 2 trong 3 môn)
11805Thị trường phái sinh3304590
11806Mua bán sáp nhập3304590
11807Luật các tổ chức tín dụng3304590
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA126

8.3 CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH CÔNG

STT
học phần
Học phầnTín chỉPhân bổ thời gian TS tiếtTự học
LTTH
HỌC KỲ 117
106001Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1)2203090
206008Toán cao cấp3304590
306007Tin học đại cương3216090
410103Tâm lý và kỹ năng giao tiếp3304590
507002Tiếng Anh 1 (*)3304590
6Môn tự chọn (1 trong 2 học phần) (**)3304590
07001Tiếng Anh bổ sung
10104Kỹ năng mềm
706010Giáo dục thể chất 111
HỌC KỲ 218
106002Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2)3304590
206009Lý thuyết xác suất thống kê3304590
307002Tiếng Anh 13304590
07003hoặc Tiếng Anh  290
410102Marketing căn bản3304590
510201Kinh tế vi mô3304590
610101Quản trị học3304590
7Giáo dục quốc phòng165
HỌC KỲ N15
106003Pháp luật đại cương2203090
210205Phương pháp nghiên cứu khoa học3304590
306011Giáo dục thể chất 21
HỌC KỲ 320
106004Tư tưởng Hồ Chí Minh2203090
207003Tiếng Anh 23304590
07004hoặc Tiếng Anh 390
311201Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ3304590
410203Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh3304590
510202Kinh tế vĩ mô3304590
611202Kinh tế lượng ứng dụng3304590
705001Nguyên lý kế toán3304590
806012Giáo dục thể chất 31
HỌC KỲ 417
106005Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam33045 90
210204Luật kinh tế3304590
311301Tài chính doanh nghiệp3304590
411304Thị trường tài chính2203090
505002Kế toán tài chính3304590
611303Ngân hàng thương mại3304590
707004Tiếng Anh 3 (***)3304590
HỌC KỲ N25
111308Nguyên lý và thực hành bảo hiểm2203090
207083Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng3304590
HỌC KỲ 515
111306Toán tài chính2203090
211401Lý thuyết thẩm định giá2203090
310216Quản trị rủi ro3304590
411701Tài chính công2203090
511307Thuế2203090
611801Báo cáo chuyên đề2203090
Định hướng chọn chuyên ngành
Tham quan thực tế
7Môn tự chọn (1 trong 2 học phần)2203090
10217Thương mại điện tử
05007Kế toán quản trị
HỌC KỲ 615
111702Nghiệp vụ khai báo thuế3204590
211703Thuế quốc tế2203090
311704Quản lý tài chính các đơn vị dịch vụ công3204590
411705Soạn lập ngân sách trung hạn3204590
505016Kế toán công2203090
6Môn tự chọn (1 trong 2 học phần)2203090
11706Thẩm định dự án đầu tư khu vực công
11707Phân tích báo cáo tài chính cho kiểm tra thuế
11708Luật Ngân sách nhà nước
HỌC KỲ N34
111802Báo cáo ngoại khóa ( chọn 1 trong 2 chuyên đề)2203090
Kỹ năng công sở và tính toán
Gặp gỡ nhà tuyển dụng
211402Tin học ứng dụng2203090
HỌC KỲ 710
111803Báo cáo thực tập4
211804Khóa luận tốt nghiệp6
3hoặc Môn thay thế ( chọn 2 trong 3 môn)
11805Thị trường phái sinh3304590
11806Mua bán sáp nhập3304590
11807Luật các tổ chức tín dụng3304590
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA126

Ghi chú:

  • (*): Sinh viên chỉ được học môn Anh văn 1 khi đã đạt yêu cầu kỳ kiểm tra ngoại ngữ đầu vào.
  • (**): Sinh viên bắt buộc chọn môn Anh văn bổ sung khi chưa đạt yêu cầu kỳ kiểm tra ngoại ngữ đầu vào.
  • (***):Anh văn 3 được tổ chức trong học kỳ 4 chỉ dành cho những sinh viên chưa hoàn tất học phần nên không tính vào tổng số tín chỉ của Học kỳ 4.
  • LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar…
  • Học phần Giáo dục Quốc phòng không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo.
  • Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân