Chương trình đào tạo ngành công nghệ sau thu hoạch

Tên chương trình:  Công nghệ sau thu hoạch (Postharvest Technology)

Trình độ đào tạo:     Đại học

Ngành đào tạo:        Công nghệ sau thu hoạch (Postharvest Technology)

Mã ngành:                 52540104

Loại hình đào tạo:  Chính quy

Áp dụng từ năm học:   2017-201

1.  Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cán bộ kỹ thuật trình độ đại học có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp tốt, được trang bị kiến thức cơ bản, cơ sở và chuyên ngành về công nghệ sau thu hoạch nông thuỷ sản (nông sản); Chương trình đào tạo theo hướng ứng dụng để người học có khả năng thích ứng với công việc đa dạng ở các doanh nghiệp, cơ quan khoa học, đào tạo hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm, đồng thời có thái độ lao động nghiêm túc, có kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm;

1.2. Mục tiêu cụ thể

    1.2.1. Kiến thức

Người học được trang bị đầy đủ các kiến thức từ cơ bản, cơ sở đến chuyên ngành để sau khi tốt nghiệp có trình độ chuyên môn vững vàng, tự tin trong giải quyết các vấn đề khoa học kỹ thuật liên quan tới công nghệ sau thu hoạch, kiểm tra giám định, bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm.

Với khối kiến thức cơ bản như toán cao cấp, tin học, vật lý, hóa học, sinh học …, người học có khả năng tìm hiểu tính chất lý, hoá, sinh và thành phần dinh dưỡng của các loại nông sản, tiếp thu tốt các môn học cơ sở và chuyên ngành, có khả năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản;

Khối kiến thức cơ sở ngành như vi sinh thực phẩm, hóa sinh, dinh dưỡng học, an toàn thực phẩm, quá trình và thiết bị công nghệ… giúp người học nắm vững cơ chế biến đổi sinh hóa của nguyên liệu nông sản, các nguyên tắc và tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm; có năng lực nghiên cứu và triển khai ứng dụng công nghệ mới trong lĩnh vực kiểm tra giám định, bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng nông sản thực phẩm; giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan tới công nghệ sau thu hoạch.

Các môn học chuyên ngành về bảo quản và chế biến các sản phẩm sau thu hoạch trang bị cho người học các kiến thức cần thiết để phân tích và giải quyết các vấn đề chuyên môn nảy sinh trong các quy trình sản xuất, đánh giá chất lượng nguyên liệu và sản phẩm, cải tiến công nghệ và phát triển sản phẩm mới;

Sinh viên được học ngoại ngữ đạt trình độ tiếng Anh theo chứng chỉ B1 hoặc tương đương, cùng với môn học tiếng Anh chuyên ngành có thể đọc, viết, nghe hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh.

Người học được tiếp cận thực tế ở các các cơ sở sản xuất, kinh doanh, các viện, trung tâm nghiên cứu thông qua các đợt thực tập, từ thực tập định hướng đến thực tập tốt nghiệp, từ đó có sự đối chiếu và liên hệ giữa kiến thức đã học với thực tiễn, tạo nên sự tự tin cần thiết trong công tác sau khi tốt nghiệp.

1.2.2. Kỹ năng

  1. a) Kỹ năng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp

– Có kỹ năng phân tích, đánh giá chất lượng các sản phẩm từ nông sản nhằm đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn;

– Có kỹ năng ứng dụng kỹ thuật công nghệ để bảo quản các loại nông sản (động vật, thực vật), giảm tổn thất sau thu hoạch, đánh bắt.

– Có khả năng áp dụng được các kỹ thuật công nghệ để chế biến nông sản (động vật, thực vật) thành các sản phẩm có giá trị gia tăng.

– Sử dụng thành thạo thiết bị, dụng cụ thí nghiệm trong nghiên cứu và trong sản xuất.

– Biết khai thác và sử dụng các phần mềm tin học ứng dụng trong công nghệ sau thu hoạch.

– Có kỹ năng xây dựng kế hoạch, phương pháp nghiên cứu khoa học.

  1. b) Kỹ năng mềm

– Có khả năng giao tiếp và trao đổi thông tin về chuyên môn với các đối tác nước ngoài trong các dự án hợp tác quốc tế.

– Có kỹ năng tổ chức, quản lý và làm việc theo nhóm;

– Có kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, thảo luận.

1.2.3. Thái độ

– Nói và làm theo pháp luật, phù hợp với đường lối của Đảng và chính sách của Nhà nước.

– Có tính kiên trì, học hỏi, chia sẻ và biết lắng nghe.

– Mạnh dạn, tự tin đề xuất, xây dựng và bảo vệ ý tưởng.

– Bình tĩnh xử lý tình huống trong công việc, giữ được mối quan hệ mật thiết với cộng đồng.

1.2.4. Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể đảm trách những công việc:

– Kiểm hóa tại các trạm hải quan cửa khẩu sân bay, hải cảng biên giới để kiểm tra chất lượng nông hải sản thực phẩm xuất nhập khẩu;

– Phụ trách kỹ thuật tại các công ty chế biến nông thủy sản, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi;

– Giám định tại các công ty giám định nông hải sản thực phẩm;

– Phân tích, kiểm tra và giám định chất lượng nông hải sản thực phẩm tại các phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm (phòng KCS) của các nhà máy xí nghiệp, các công ty giám định nông hải sản thực phẩm.

– Phụ trách kỹ thuật tại các cơ sở bảo quản hoặc vận chuyển nông hải sản thực phẩm.

– Phụ trách kỹ thuật tại các quầy hàng nông sản thực phẩm tươi sống trong các trung tâm thương mại và siêu thị.

– Nghiên cứu, phân tích các chỉ tiêu chất lượng dinh dưỡng, hóa lý, vi sinh, độc tố nông sản thực phẩm tại các viện nghiên cứu.

1.2.5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư tiếp tục phát triển chuyên môn, nghiên cứu và học tập nâng cao trình độ và năng lực thực tế để có thể tiếp tục theo các bậc học cao hơn (cao học hoặc nghiên cứu sinh) đạt trình độ thạc sĩ, tiến sĩ để có thể đảm nhiệm công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học tại các trường và các viện nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ bảo quản sau thu hoạch và công nghệ thực phẩm.

1.2.6. Trình độ ngoại ngữ, tin học

Chuẩn đầu ra tiếng Anh thực hiện theo thông báo số 13/TB-ĐHHV ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Hiệu trưởng nhà trường (đạt một trong các chứng chỉ sau hoặc tương đương: TOEIC400/IELTS4.0/B1).

Áp dụng chuẩn đầu ra Tin học tương đương Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm
  2. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 130 tín chỉ (chưa tính GDTC & GDQP AN)
  3. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Tổ hợp môn tuyển sinh gồm: A00 (Toán, Lý, Hóa), A02 (Toán, Lý, Sinh), B00 (Toán, Hóa, Sinh), D08 (Toán, Anh, Sinh).

  1. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
  2. Thang điểm: Theo quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
  3. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần)
TTMã học phần MÔNTínchỉPhân bổ thời gianTS tiếtTự học
LTTH
7.1 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG39381
1Giáo dục quốc phòng (*)165
2Giáo dục thể chất (*)90
306001Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1)2203060 giờ
406002Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2)3304590 giờ
506005Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng Sản Việt Nam3304590 giờ
606004Tư tưởng Hồ Chí Minh2203060 giờ
706007Tin học đại cương32160150 giờ
807002Tiếng Anh 13304590 giờ
907003Tiếng Anh 23304590 giờ
1007004Tiếng Anh 33304590 giờ
1106003Pháp luật đại cương2203060 giờ
1210101Quản trị học3304590 giờ
1306008Toán cao cấp3304590 giờ
1403001Vật lý2203060 giờ
1503002Hoá học2203060 giờ
1603003Hóa Lý2203060 giờ
1703004Sinh học3304590 giờ
7.2 KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP917021
7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành 35305
103005Hóa phân tích32160150 giờ
203006Hóa sinh43175180 giờ
303007Vẽ kỹ thuật2203060 giờ
403008Nhiệt kỹ thuật2203060 giờ
503009Dinh dưỡng thực phẩm2203060 giờ
603010Vệ sinh an toàn thực phẩm2203060 giờ
703011Các quá trình và thiết bị trong CNTP3304590 giờ
803012Thực hành các quá trình và thiết bị trong CNTP1013090 giờ
903013Máy chế biến thực phẩm3304590 giờ
1003014Quản lý chất lượng trong công nghệ thực phẩm2203060 giờ
1103015Phụ gia thực phẩm2203060 giờ
1203016Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu32160150 giờ
1303017Vi sinh thực phẩm43175180 giờ
1403018Kỹ thuật bao bì thực phẩm2203060 giờ
7.2.2 Kiến thức chuyên ngành44368
a) Kiến thức chuyên ngành chung20155
103019Công nghệ sấy thực phẩm32160150 giờ
203020Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm2203060 giờ
303021Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực32160150 giờ
403022Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi32160150 giờ
503023Tin học ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm21145120 giờ
603024Cảm quan thực phẩm21145120 giờ
703025Luật thực phẩm2203060 giờ
803026Tiếng Anh chuyên ngành3304590 giờ
b) Kiến thức chuyên ngành riêng (Chọn 1 trong 3 chuyên ngành: Công nghệ Bảo quản và Chế biến nông sản thực phẩm; Giám định nông sản thực phẩm; Kỹ thuật thực phẩm)
7.2.2.1 Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản thực phẩm
·        Các học phần bắt buộc20173
103027Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao2203060 giờ
203028Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo2203060 giờ
303029Công nghệ sản xuất rượu, bia, nước giải khát2203060 giờ
403030Công nghệ bảo quản rau quả và hoa tươi32160150 giờ
503031Công nghệ bảo quản và chế biến thịt, trứng, sữa3304590 giờ
603032Công nghệ bảo quản và chế biến thuỷ sản2203060 giờ
703033Thí nghiệm chuyên đề bảo quản và chế biến20260180 giờ
803034Công nghệ sản xuất dầu béo2203060 giờ
903035Phát triển sản phẩm mới2203060 giờ
·        Các học phần tự chọn440
103036Công nghệ sản xuất sạch hơn2203060 giờ
203037Thực phẩm chức năng2203060 giờ
303038Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm2203060 giờ
403039Khử trùng nông sản thực phẩm2203060 giờ
503040Công nghệ enzyme2203060 giờ
607001Tiếng Anh bổ sung3304590 giờ
7.2.2.2 Chuyên ngành Giám định nông sản thực phẩm
·        Các học phần bắt buộc20173
103039Khử trùng nông sản thực phẩm2203060 giờ
203041Độc tố học thực phẩm2203060 giờ
303042Phân tích thực phẩm21145120 giờ
403043Giám định nông sản thực phẩm21145120 giờ
503044Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng rượu, bia, nước giải khát2203060 giờ
603045Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng đường, bánh, kẹo2203060 giờ
703046Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng trà, cà phê, ca cao2203060 giờ
803047Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng dầu béo2203060 giờ
903048Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng rau quả21145120 giờ
1003049Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng sản phẩm thịt, trứng, thủy sản, sữa2203060 giờ
·        Các học phần tự chọn440
103035Phát triển sản phẩm mới2203060 giờ
203036Công nghệ sản xuất sạch hơn2203060 giờ
303037Thực phẩm chức năng2203060 giờ
403038Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm2203060 giờ
503040Công nghệ enzyme2203060 giờ
607001Tiếng Anh bổ sung3304590 giờ
7.2.2.3 Chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm
·        Các học phần bắt buộc20173
103030Công nghệ bảo quản rau quả và hoa tươi32160150 giờ
203036Công nghệ sản xuất sạch hơn2203060 giờ
303038Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm2203060 giờ
403050Công nghệ bảo quản và chế biến sản phẩm động vật32160150 giờ
503051Các quá trình và thiết bị cơ học2203060 giờ
603052Các quá trình và thiết bị nhiệt2203060 giờ
703053Kiểm tra và điều khiển quá trình công nghệ2203060 giờ
803054Phương pháp thiết kế máy và thiết bị thực phẩm2203060 giờ
903055Đồ án quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm21145120 giờ
·        Các học phần tự chọn440
103027Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao2203060 giờ
203028Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo2203060 giờ
303029Công nghệ sản xuất rượu – bia – nước giải khát2203060 giờ
403035Phát triển sản phẩm mới2203060 giờ
503040Công nghệ enzyme2203060 giờ
607001Tiếng Anh bổ sung3304590 giờ
7.2.3 Thực tập505
103056Thực tập định hướng nghề10190 giờ
203057Thực tập chuyên ngành10190 giờ
303058Thực tập kỹ năng nghề10190 giờ
403059Thực tập tốt nghiệp202180 giờ
7.2.4  Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp (chọn một trong hai phương án)743300 giờ
103060Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp743300 giờ
2Môn học thay thế đồ án/ khóa luận tốt nghiệp743300 giờ
2.103061Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại21145120 giờ
2.203062Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm2203060 giờ
2.303063Thiết kế nhà máy thực phẩm31275210 giờ
Tổng cộng toàn khóa13010822

Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

SMã mônMÔNTín chỉPhân bổ thời gianTS tiếtTự học, tự nghiên cứu
Thọc
TLTTH
HỌC KỲ 115141
106001Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 1)2203060 giờ
206008Toán cao cấp3304590 giờ
307001Tiếng Anh bổ sung/ Tiếng Anh 13304590 giờ
406010Giáo dục thể chất (Phần 1)1013090 giờ
503002Hóa học2203060 giờ
603001Vật lý2203060 giờ
703007Vẽ kỹ thuật2203060 giờ
HỌC KỲ 214131
106002Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin (Phần 2)3304590 giờ
206003Hoá lý2203060 giờ
306007Tin học đại cương32160150 giờ
407002Tiếng Anh 1/ Tiếng Anh 23304590 giờ
503004Sinh học3304590 giờ
606006Giáo dục quốc phòng – An ninh(học trong 4 tuần)165
HỌC KỲ N1862
103005Hóa phân tích32160150 giờ
203008Nhiệt kỹ thuật2203060 giờ
306003Pháp luật đại cương2203060 giờ
406011Giáo dục thể chất (Phần 2)1013090 giờ
HỌC KỲ 315132
103006Hóa sinh43160180 giờ
203009Dinh dưỡng thực phẩm2203060 giờ
306004Tư tưởng Hồ Chí Minh2203060 giờ
407003Tiếng Anh 2/ Tiếng Anh 33304590 giờ
510101Quản trị học3304590 giờ
606012Giáo dục thể chất (Phần 3)1013060 giờ
HỌC KỲ 416142
103011Các quá trình  và thiết bị trong Công nghệ thực phẩm3304590 giờ
203012Thực hành các quá trình và thiết bị trong CNTP1013090 giờ
303026Tiếng Anh chuyên ngành3304590 giờ
406005Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam3304590 giờ
503017Vi sinh thực phẩm43175180 giờ
603014Quản lý chất lượng trong công nghệ thực phẩm2203060 giờ
HỌC KỲ N2770
103010Vệ sinh an toàn thực phẩm2203060 giờ
203018Kỹ thuật bao bì thực phẩm2203060 giờ
303013Máy chế biến thực phẩm3304590 giờ
Phần chia chuyên ngành bắt đầu học từ Học kỳ 5
8.1. Chuyên ngành Công nghệ Bảo quản và Chế biến nông sản thực phẩm
HỌC KỲ 5 17143
103015Phụ gia thực phẩm2203060 giờ
203020Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm2203060 giờ
303016Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu32160150 giờ
403021Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực32160150 giờ
503029Công nghệ sản xuất Rượu –Bia – Nước giải khát2203060 giờ
603027Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao2203060 giờ
7Môn tự chọn 12203060 giờ
803056Thực tập định hướng nghề10190 giờ
HỌC KỲ 616124
103024Cảm quan thực phẩm21145120 giờ
203023Tin học ứng dụng trong công nghệp thực phẩm21145120 giờ
303028Công nghệ sản xuất đường, bánh, kẹo2203060 giờ
403032Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản2203060 giờ
503025Luật thực phẩm2203060 giờ
603022Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi32160150 giờ
703019Công nghệ sấy thực phẩm32160150 giờ
HỌC KỲ N3321
103058Thực tập kỹ năng nghề (1 tháng hè)10190 giờ
HỌC KỲ 715114
1Môn tự chọn 22203060 giờ
203030Công nghệ Bảo quản rau quả và hoa tươi32160120 giờ
303034Công nghệ sản xuất dầu béo2203060 giờ
403031Công nghệ Bảo quản và chế biến thịt, trứng, sữa3304590 giờ
503033Thí nghiệm chuyên đề bảo quản và chế biến20260180 giờ
603035Phát triển sản phẩm mới2203060 giờ
703057Thực tập chuyên ngành10190 giờ
HỌC KỲ 8945
103059Thực tập tốt nghiệp202180 giờ
203060Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp – Môn học thay thế743
2.103061Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại21145120 giờ
2.203062Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm2203060 giờ
2.303063Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm31275210 giờ
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA13010822
8.2. Chuyên ngành Giám định nông sản thực phẩm
HỌC KỲ 5 17125
103015Phụ gia thực phẩm2203060 giờ
203043Giám định nông sản thực phẩm21145120 giờ
303016Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu32160150 giờ
403021Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực32160150 giờ
503041Độc tố học thực phẩm2203060 giờ
603042Phân tích thực phẩm21145120 giờ
7Môn tự chọn 12203060 giờ
803056Thực tập định hướng nghề (Bảo Lộc, Đà Lạt)10190 giờ
HỌC KỲ 616124
103020Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm2203060 giờ
203024Cảm quan thực phẩm21145120 giờ
303023Tin học ứng dụng trong công nghệp thực phẩm21145120 giờ
403044Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng Rượu –Bia – Nước giải khát2203060 giờ
503025Luật thực phẩm2203060 giờ
603022Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi32160150 giờ
703019Công nghệ sấy thực phẩm32160150 giờ
HỌC KỲ N3101
103041Thực tập kỹ năng nghề (1 tháng hè)10190 giờ
HỌC KỲ 715132
1Môn tự chọn 22203060 giờ
203039Khử trùng nông sản thực phẩm2203060 giờ
303045Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng đường, bánh, kẹo2203060 giờ
403047Công nghệ sản xuất và kiểm định chất lượng dầu béo2203060 giờ
503049Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng sản phẩm thịt, trứng, thủy sản, sữa2203060 giờ
603046Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng trà, cà phê, ca cao2203060 giờ
703048Công nghệ chế biến và kiểm định chất lượng rau quả21145120 giờ
803057Thực tập chuyên ngành10190 giờ
HỌC KỲ 8945
103059Thực tập tốt nghiệp202180 giờ
203060Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp – Môn học thay thế743
2.103061Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại21145120 giờ
2.203062Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm2203060 giờ
2.303063Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm31275210 giờ
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA13010822
8.3. Chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm
HỌC KỲ 5 17125
103015Phụ gia thực phẩm2203060 giờ
203020Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm2203060 giờ
303021Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực32160150 giờ
403024Cảm quan thực phẩm21145120 giờ
503016Phương pháp thí nghiệm và xử lý số liệu32160150 giờ
603023Tin học ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm21145120 giờ
703056Thực tập định hướng nghề (Bảo Lộc, Đà Lạt)10190 giờ
8Môn tự chọn 122030180 giờ
HỌC KỲ 615123
103019Công nghệ sấy thực phẩm32160150 giờ
203022Công nghệ chế biến thức ăn chăn nuôi32160150 giờ
303025Luật thực phẩm2203060 giờ
403036Công nghệ sản xuất sạch hơn2203060 giờ
503038Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm2203060 giờ
603050Công nghệ bảo quản và chế biến sản phẩm động vật32160150 giờ
HỌC KỲ N3101
103058Thực tập kỹ năng nghề (1 tháng hè)1013090 giờ
HỌC KỲ 716133
1Môn tự chọn 22203060 giờ
203030Công nghệ Bảo quản rau quả và hoa tươi32160150 giờ
303051Các quá trình và thiết bị cơ học2203060 giờ
403052Các quá trình và thiết bị nhiệt2203060 giờ
503053Kiểm tra và điều khiển quá trình công nghệ2203060 giờ
603054Phương pháp thiết kế máy và thiết bị công nghệ thực phẩm2203060 giờ
703055Đồ án quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm21145120 giờ
803057Thực tập chuyên ngành1013090 giờ
HỌC KỲ 8945
103059Thực tập tốt nghiệp202180 giờ
203060Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp – Môn học thay thế743300 giờ
2.103061Phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại21145120 giờ
2.203062Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm2203060 giờ
2.303063Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm31275210 giờ
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA13010822

Ghi chú:

LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, bài tập / Seminar… 

– (*): Không tính số tín chỉ trong chương trình đào tạo.

– Các môn thay thế đồ án/khóa luận tốt nghiệp là các môn quan trọng trong khối chuyên ngành.

– Để tiếp thu được một tín chỉ lý thuyết sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân

– CNSTH: Công nghệ sau thu hoạch; CNTP: công nghệ thực phẩm.

9.1. Hướng dẫn thực hiện chương trình

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sau thu hoạch hệ Đại học chính quy tập trung bao gồm 130 tín chỉ.

1 tín chỉ = 15 tiết học lý thuyết

= 30 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận

= 60 giờ thực tập tại cơ sở (1,5 tuần thực tập)

= 60 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn hoặc đồ án (1,5 tuần)

= 60 giờ làm khoá luận tốt nghiệp. (1,5 tuần)

Một tiết học được tính bằng 50 phút.

Đối với những học phần thực hành, thí nghiệm, để tiếp thu được một tín chỉ sinh viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân.

Các tín chỉ trên chưa bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng. Các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng theo quy định của Bộ GD&ĐT.